MENU
(08)38.100.112 || Fax: (08)38.106.407

Quạt hướng trục trực tiếp

Tên sản phẩm: Quạt hướng trục trực tiếp Mã hiệu: HT Giá bán: Đơn vị tính: Lưu lượng (m3/h) Cột áp(mmH2O) Động cơ (Hp) Điện áp (Volt) Độ ồn (dBA) Vòng quay (v/ph) Kích thước (mm) D D1 D2 A HT60-4.0 4.000 13 1/2 220/380 79 1450 400 410 460 400 8.000 52 3,0 220/380 94 2900 HT60-4.5 3.700 7 1/4 220/380 75 960 450 460 510 400 5.600 16 1/2 220/380 88 1450 11.000 65 7,5 220/380 96 2900 HT60-5.0 5.000 8 1/2 220/380 79 960 500 510 570 400 7.800 20 1,5 220/380 88 1450 15.600 81 10,0 220/380 103 2900 500 510 570 600 HT60-5.5 6.800 10 3/4 220/380 84 960 550 560 620 500 10.000 24 2,0 220/380 94 1450 20.700 98 15,0 220/380 110 2900 550 560 620 650 13.500 29 3,0 220/380 96 1450 27.000 117 25,0 220/380 110 2900 600 610 670 700 BẢNG TRA QUẠT
Xem thêm

Quạt hướng trục gián tiếp

Tên sản phẩm: Quạt hướng trục gián tiếp Mã hiệu: GT Giá bán: Đơn vị tính: Cái Loại quạt Model Lưu lượng(m3/h) Cột áp(mmH2O) Động cơ(Hp) Điện áp(Volt) Độ ồn (dBA) Tốc độ quạt(v/ph) KÍCH THƯỚC (mm) D D1 D2 A HGT60-4.0 4.000 13 1/2 220/380 79 1450 400 410 460 400 8.000 52 3,0 220/380 94 2900 HGT60-4.5 3.700 7 1/4 220/380 75 960 450 460 510 400 5.600 16 1/2 220/380 88 1450 11.000 65 7,5 220/380 96 2900 HGT60-5.0 5.000 8 1/2 220/380 79 960 500 510 570 400 7.800 20 1,5 220/380 88 1450 15.600 81 10,0 220/380 103 2900 500 510 570 600 HGT60-5.5 6.800 10 3/4 220/380 84 960 550 560 620 500 10.000 24 2,0 220/380 94 1450 20.700 98 15,0 220/380 110 2900 550 560 620 650 13.500 29 3,0 220/380 96 1450         27.000 117 25,0 220/380 110 2900 600 610 670 700 Với đặc tính của Quạt Hướng Trục (Truyên đai gián tiếp hoặc trực tiếp) là đạt lượng lớn, cột áp cao, rất phù hợp cho hút hoặc thổi không khí trong đường ống. Chính vì ưu điểm trên nên việc ứng dụng quạt hướng trục vào […]
Xem thêm